bát nháo

- t. (kng.). Hết sức lộn xộn, lung tung. Đồ đạc để bát nháo. Nói bát nháo.


nt. Chỉ tình trạng lộn xộn lung tung. Cảnh bát nháo.

xem thêm: nhốn nháo, bát nháo, bừa bãi



bát nháo

bát nháo
  • adj
    • Topsyturvy, higgledy-piggledy
      • đồ đạc để bát nháo: the furniture was topsyturvy